PiF-75/120/150 Series
- Dòng máy hút bụi công nghiệp công suất lớn, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống sản xuất yêu cầu khả năng xử lý bụi liên tục với lưu lượng hút cao.
- Trang bị công nghệ lọc bụi Pulse Jet tự động, giúp làm sạch bộ lọc hiệu quả, duy trì lực hút ổn định và giảm thời gian bảo trì thiết bị.
- Động cơ hiệu suất cao kết hợp biến tần điều chỉnh lưu lượng, giúp tối ưu năng lượng tiêu thụ và nâng cao tuổi thọ hệ thống vận hành.
- Khả năng xử lý lưu lượng khí lớn từ 60–180 m³/phút, phù hợp với các môi trường sản xuất phát sinh nhiều bụi công nghiệp.
- Ứng dụng rộng rãi trong nhà máy ô tô, cơ khí, điện tử, hóa chất, gia công CNC và các dây chuyền sản xuất công nghiệp, giúp cải thiện chất lượng không khí và bảo vệ thiết bị.
- Thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định 24/7, đáp ứng nhu cầu thu gom bụi liên tục trong các môi trường sản xuất chuyên nghiệp.
ĐẶC ĐIỂM (FEATURES)
-
Trang bị động cơ IE3 kết hợp biến tần, mang lại hiệu suất vận hành cao và tiết kiệm năng lượng.
-
Van điện từ tích hợp cho hệ thống làm sạch lọc tự động.
-
Động cơ 3 pha cho phép vận hành liên tục 24/7.
-
Bộ lọc thiết kế mới giúp tăng hiệu suất hút.
-
Lưu lượng gió có thể điều chỉnh, phù hợp với từng giai đoạn sản xuất.
-
Lắp/tháo bộ lọc dễ dàng nhờ cơ cấu khóa chốt (latch-lock).
-
Trang bị cảm biến giám sát, hiển thị cảnh báo & lỗi trực quan trên màn hình.
-
Chức năng ghi dữ liệu (data logging) tích hợp, hỗ trợ theo dõi vận hành hằng ngày.
-
Hệ thống làm sạch lọc tự động giúp bộ lọc luôn ở trạng thái tối ưu.
ỨNG DỤNG (APPLICATIONS)
-
Nạp bột: Hút bụi trong quá trình chuẩn bị bột.
-
Gia công kim loại: Thu gom bụi phát sinh khi gia công.
-
Nạp liệu – đóng bao: Hút bụi trong quá trình cấp liệu và đóng gói.
-
Sản xuất linh kiện điện tử: Thu gom bụi mịn trong quá trình sản xuất.
-
Vận chuyển khí nén: Hút bụi khi vận chuyển vật liệu bằng khí nén.
-
Máy công cụ tự động / Machining Center: Hút bụi cho trung tâm gia công.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Đơn vị | PIE-75N | PIE-120N | PIE-150 |
|---|---|---|---|---|
| Nguồn điện | Pha | 3P | 3P | 3P |
| Điện áp / Tần số | Volt / Hz | Theo tiêu chuẩn 3 pha | Theo tiêu chuẩn 3 pha | |
| Công suất | kW / hp | 5.5 | 7.5 | 5.5 × 2 |
| Lưu lượng gió | m³/phút | 60 | 80 | 120 |
| Áp suất tĩnh | kPa | 2.60 | 2.60 | 2.60 |
| Đường kính cửa hút | mm | 300 | 300 | 380 |
| Kích thước (W×D×H) – BL Type | mm | 1170 × 1071 × 2238 | 1464 × 1174 × 2321 | 1544 × 1654 × 2667 |
| Trọng lượng | kg | 450 | 600 | 890 |
Đánh giá
0 / 5
5
4
3
2
1