PUMA 2100/2600/3100 series
Trung tâm tiện ngang trục Y hiệu suất cao
Dù bạn gia công chi tiết đơn giản hay linh kiện phức tạp, yêu cầu độ chính xác cao từ các vật liệu khó gia công, PUMA 2100 / 2600 / 3100 Series đều là lựa chọn đáng tin cậy. Dòng máy này được thiết kế nhằm tối ưu hiệu quả gia công và độ chính xác trong một lần gá.

Điểm nổi bật (Highlights)
Hiệu suất cao
-
Nâng cấp độ cứng vững kết cấu
-
Giảm rung động, đảm bảo độ cứng động
-
Gia công mạnh mẽ và chính xác

Gia công phức tạp với trục Y
-
Khả năng trục Y cho phép gia công hình dạng và đặc tính phức tạp
(áp dụng cho các model PUMA 2100Y / 2600Y)

Tăng tính thân thiện với người dùng
-
EOP (Easy Operation Panel)
-
Bảng điều khiển thân thiện, dễ thao tác
-
Chức năng bảo trì đơn giản

Thông số kỹ thuật (Product Specifications)
Các thông số kỹ thuật được xây dựng theo tiêu chuẩn toàn cầu và có thể khác nhau tùy theo từng khu vực.
| CAPACITY | |
| Chuck size: | 8 inch |
| Max. Turning Diameter: | 406 mm |
| Max. Turning Length: | 760 mm |
| TRAVELS | |
| X-Axis Rapid Traverse: | 30 m/min |
| Z-Axis Rapid Traverse: | 30 m/min |
| X-Axis Travel Distance: | 260 mm |
| Y-Axis Travel Distance: | 105 mm |
| Z-Axis Travel Distance: | 830 mm |
| MAIN SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed: | 5000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 22 kW |
| Max. Spindle Torque: | 358 N·m |
| SUB SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed: | 6000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 15 kW |
| TURRET | |
| No. of tool station: | 12 ea |
| Rotary Tool r/min: | 5000 r/min |
| DIMENSIONS | |
| Length: | 3410 mm |
| Height: | 2163 mm |
| Width: | 1945 mm |
| Weight: | 6500 kg |






There are no reviews yet.