PUMA ST GS II series
Trung tâm tiện kiểu Swiss – lý tưởng cho gia công chính xác liên tục
PUMA ST GS II là dòng máy tiện kiểu Swiss, được tối ưu cho sản xuất hàng loạt các chi tiết nhỏ, phức tạp như trong ngành đồng hồ và thiết bị y tế.

Điểm nổi bật
Cung cấp giải pháp máy công cụ đa dạng, thực hiện nhiều nguyên công gia công khác nhau
-
Phù hợp gia công chi tiết nhỏ với đường kính từ Ø20 mm đến Ø38 mm

Trục chính chính tích hợp động cơ (built-in motor), nâng cao độ chính xác gia công

Trang bị 4 ổ dao xoay chéo tiêu chuẩn trong kết cấu nhỏ gọn
-
Hỗ trợ tối đa 5 dao chéo, nâng cao hiệu quả phay và các nguyên công đặc biệt

Trang bị tiêu chuẩn CBS (Chip Breaking Solution), cho phép bẻ phoi bằng chuyển động lặp của các trục
-
Hỗ trợ đa dạng phương pháp gia công: tiện trong/ngoài, tiện R, rãnh, cắt, khoan, v.v.
-
Áp dụng cho tất cả các mẫu Swiss-turn và một số máy tiện 8 inch hoặc nhỏ hơn
-
Hỗ trợ cắt ren (CBS Advanced)

Thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật được xây dựng theo tiêu chuẩn toàn cầu và có thể khác nhau tùy theo từng khu vực.
| CAPACITY | |
| Max. Turning Diameter: | 26 mm |
| Max. Turning Length: | 200 mm |
| TRAVELS | |
| X-Axis Rapid Traverse: | 32 m/min |
| Z-Axis Rapid Traverse: | 32 m/min |
| X-Axis Travel Distance: | 90 mm |
| Z-Axis Travel Distance: | 200 mm |
| Rapid Traverse: | 32 m/min |
| MAIN SPINDLE |
| Max. Spindle Speed: | 8000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 5.5 kW |
| SUB SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed: | 8000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 3.7 kW |
| TOOL POST | |
| No. of tool station: | 22 ea |
| DIMENSIONS | |
| Length: | 2367 mm |
| Height: | 1733 mm |
| Width: | 1245 mm |
| Weight: | 2650 kg |






There are no reviews yet.