PUMA TT series
Trung tâm tiện hai trục chính – hai ổ dao, trục Y, năng suất cao
PUMA TT Series là dòng trung tâm tiện ngang được thiết kế cho sản xuất nhanh và hàng loạt các chi tiết độ chính xác cao trong ngành ô tô và y tế.
Với dao sống, trục Y và trục phụ tích hợp, PUMA TT mang đến giải pháp gia công đồng thời vượt trội, giúp tối đa hóa năng suất.

Điểm nổi bật
Nhân đôi năng suất với hai trục chính và hai ổ dao
-
Trang bị trục chính phải và ổ dao dưới, giúp tăng gấp đôi năng suất
-
Trục chính trái/phải và ổ dao trên/dưới có thể hoạt động độc lập
-
Dải kích thước phôi đa dạng, khả năng gia công thanh Ø42 – Ø81 mm
-
Ổ dao trên và dưới đều có trục Y (áp dụng cho PUMA TT1300 / 2100SYY)

Độ cứng vững và công suất vượt trội – chạy nhanh
-
Tốc độ chạy nhanh trục lên tới 40 m/phút
-
Ray dẫn hướng LM dạng con lăn, độ cứng vững cao

Tự động hóa hoàn chỉnh
-
Trang bị hệ thống lấy sản phẩm hoàn thiện tiên tiến cho cả hai trục chính
-
Trục chính trái và phải có hệ thống gắp và tháo phôi độc lập
-
Hỗ trợ hệ thống sản xuất tự động hoàn toàn

Thông số kỹ thuật (Product Specifications)
Các thông số kỹ thuật được xây dựng theo tiêu chuẩn toàn cầu và có thể khác nhau tùy theo từng khu vực.
| CAPACITY | |
| Chuck size: | 5 inch |
| Max. Turning Diameter: | 175/175 mm |
| Max. Turning Length: | 120 mm |
| TRAVELS | |
| X-Axis Rapid Traverse: | 30 m/min |
| Z-Axis Rapid Traverse: | 40 m/min |
| X-Axis Travel Distance: | 135 mm |
| Y-Axis Travel Distance: | 80 mm |
| Z-Axis Travel Distance: | 530 mm |
| MAIN SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed: | 6000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 11 kW |
| Max. Spindle Torque: | 93 N·m |
| SUB SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed: | 6000 r/min |
| Max. Spindle Power: | 11 kW |
| TURRET | |
| No. of tool station: | 12 ea (24 POSITION INDEX) |
| Rotary Tool r/min: | 6000 r/min |
| DIMENSIONS | |
| Length: | 3405 mm |
| Height: | 2070 mm |
| Width: | 2300 mm |
| Weight: | 8000 kg |






There are no reviews yet.