Lynx 2100/2600 series
Trung tâm tiện hiệu suất cao, thiết kế nhỏ gọn cỡ 6″ ~ 10″
Các trung tâm tiện ngang 2 trục Lynx 2100 và Lynx 2600 được thiết kế mới với kết cấu nhỏ gọn, nhưng mang lại mức tăng năng suất vượt trội. Máy có độ bền cao, vận hành ổn định và sẵn sàng làm việc với hiệu suất lớn.

Điểm nổi bật
Hiệu suất gia công vượt trội
- Trang bị động cơ công suất cao 15 kW
(Lynx 2600Y / SY: 18 kW) - Đường kính tiện tối đa: 300 mm
Chiều dài tiện tối đa: 510 mm
(Lynx 2600Y / SY: 380 mm / 610 mm) - Khả năng cắt gọt mạnh mẽ, ổn định

Độ tin cậy cao
- Trục chính độ rung thấp, tiếng ồn thấp
- Ổ dao dẫn động servo
- Che chắn toàn bộ băng trượt, ngăn rò rỉ và phoi xâm nhập

Trải nghiệm người dùng được cải thiện
- Gói vận hành dễ dàng EOP (Easy Operation Package)
- Hệ thống bôi trơn dạng mỡ
- Băng tải phoi đa năng phía sau

Thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật được xây dựng theo tiêu chuẩn toàn cầu và có thể khác nhau tùy theo từng khu vực.
| CAPACITY | |
| Chuck size | 6 inch |
| Max. Turning Diameter | 300mm |
| Max. Turning Length | 290mm |
| TRAVELS | |
| X-Axis Rapid Traverse | 30 m/min |
| Z-Axis Rapid Traverse | 36 m/min |
| X-Axis Travel Distance | 205mm |
| Z-Axis Travel Distance | 340mm |
| MAIN SPINDLE | |
| Max. Spindle Speed | 6000 r/min |
| Max. Spindle Power | 15kW |
| Max. Spindle Torque | 127 N·m |
| TURRET | |
| No. of tool station | 12 ea |
| Rotary Tool r/min | 6000 r/min |
| DIMENSIONS | |
| Length | 2320mm |
| Height | 1693mm |
| Width | 1595mm |
| Weight | 3170kg |






There are no reviews yet.